tenderize
UK/ˈtɛndərʌɪz/
US/ˈtɛndərʌɪz/
giọng máy của trình duyệt
tenderize nghĩa là làm cho mềm hơn, dần.
Nghĩa của tenderize
Ngoại động từ
- Làm cho (thịt) mềm hơn (bằng cách giần).
Dạng từ của tenderize
| Ngôi thứ ba số ít | tenderizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tenderizing |
| Quá khứ phân từ | tenderized |
| Quá khứ | tenderized |
Câu hỏi thường gặp
tenderize nghĩa là gì?
tenderize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho mềm hơn, dần.
tenderize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenderize: giọng Anh (UK) /ˈtɛndərʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛndərʌɪz/.