TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenderize

UK/ˈtɛndərʌɪz/ US/ˈtɛndərʌɪz/ giọng máy của trình duyệt

tenderize nghĩa là làm cho mềm hơn, dần.

Nghĩa của tenderize

Ngoại động từ

  1. Làm cho (thịt) mềm hơn (bằng cách giần).

Dạng từ của tenderize

Ngôi thứ ba số íttenderizes
Hiện tại phân từ (-ing)tenderizing
Quá khứ phân từtenderized
Quá khứtenderized

Câu hỏi thường gặp

tenderize nghĩa là gì?

tenderize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho mềm hơn, dần.

tenderize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenderize: giọng Anh (UK) /ˈtɛndərʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛndərʌɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.