TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenderloin

US/ˈtɛn.dɜː.ˌlɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

tenderloin nghĩa là thịt thăn, khu vực giải trí.

Nghĩa của tenderloin

Danh từ

  1. Thịt thăn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu vực giải trí (ở Niu-oóc và các thành phố lớn).

Dạng từ của tenderloin

Số nhiềutenderloins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenderloin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tenderloin nghĩa là gì?

tenderloin (danh từ) nghĩa là thịt thăn, khu vực giải trí.

tenderloin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenderloin: giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dɜː.ˌlɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.