tendril
UK/ˈtɛn.dɹəl/
US/ˈtɛn.dɹəl/
giọng máy của trình duyệt
tendril nghĩa là tua, vật xoán hình tua.
Nghĩa của tendril
Danh từ
- Thực vật học Tua (của cây leo).
- Vật xoán hình tua.
- a tendril of hairmột sợi tóc xoắn
Dạng từ của tendril
| Số nhiều | tendrils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendril
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tendril nghĩa là gì?
tendril (danh từ) nghĩa là tua, vật xoán hình tua.
tendril phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tendril: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.dɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dɹəl/.