TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tendon

UK/ˈtɛn.dən/ US/ˈtɛn.dən/ giọng máy của trình duyệt

tendon nghĩa là gân.

Nghĩa của tendon

Danh từ

  1. Giải phẫu Gân (dây chằng)

Dạng từ của tendon

Số nhiềutendons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendon

Đồng nghĩa

Họ từ của tendon

Câu hỏi thường gặp

tendon nghĩa là gì?

tendon (danh từ) nghĩa là gân.

tendon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tendon: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.dən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.