tendon
UK/ˈtɛn.dən/
US/ˈtɛn.dən/
giọng máy của trình duyệt
tendon nghĩa là gân.
Nghĩa của tendon
Danh từ
- Giải phẫu Gân (dây chằng)
Dạng từ của tendon
| Số nhiều | tendons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendon
Đồng nghĩa
Họ từ của tendon
Câu hỏi thường gặp
tendon nghĩa là gì?
tendon (danh từ) nghĩa là gân.
tendon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tendon: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.dən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dən/.