cirrus
UK/ˈsɪɹəs/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈsɪɹəs/ giọng máy của trình duyệt
cirrus nghĩa là tua cuốn, lông gai.
Nghĩa của cirrus
Danh từ
- Thực vật học Tua cuốn.
- Động vật học Lông gai.
- Khí tượng Mây ti.
Dạng từ của cirrus
| Số nhiều | cirri |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cirrus
Đồng nghĩa
Họ từ của cirrus
Câu hỏi thường gặp
cirrus nghĩa là gì?
cirrus (danh từ) nghĩa là tua cuốn, lông gai.
cirrus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cirrus: giọng Anh (UK) /ˈsɪɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹəs/.