TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenner

UK/ˈtɛnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

tenner nghĩa là giấy mười bảng, giấy mười đô la.

Nghĩa của tenner

Danh từ

  1. Thông tục Giấy mười bảng (Anh); giấy mười đô la (Mỹ).

Dạng từ của tenner

Số nhiềutenners

Câu hỏi thường gặp

tenner nghĩa là gì?

tenner (danh từ) nghĩa là giấy mười bảng, giấy mười đô la.

tenner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenner: giọng Anh (UK) /ˈtɛnə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.