TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenfold

US/ˈtɛnfoʊld/ giọng máy của trình duyệt

tenfold nghĩa là gấp mười, mười lần.

Nghĩa của tenfold

Tính từ

  1. Gấp mười, mười lần.
    • tenfold biggermười lần to hơn
    • to increase tenfoldtăng lên gấp mười lần

Dạng từ của tenfold

Ngôi thứ ba số íttenfolds
Hiện tại phân từ (-ing)tenfolding
Quá khứ phân từtenfolded
Quá khứtenfolded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenfold

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tenfold nghĩa là gì?

tenfold (tính từ) nghĩa là gấp mười, mười lần.

tenfold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenfold: giọng Mỹ (US) /ˈtɛnfoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.