tenfold
US/ˈtɛnfoʊld/
giọng máy của trình duyệt
tenfold nghĩa là gấp mười, mười lần.
Nghĩa của tenfold
Tính từ
- Gấp mười, mười lần.
- tenfold biggermười lần to hơn
- to increase tenfoldtăng lên gấp mười lần
Dạng từ của tenfold
| Ngôi thứ ba số ít | tenfolds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tenfolding |
| Quá khứ phân từ | tenfolded |
| Quá khứ | tenfolded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenfold
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tenfold nghĩa là gì?
tenfold (tính từ) nghĩa là gấp mười, mười lần.
tenfold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenfold: giọng Mỹ (US) /ˈtɛnfoʊld/.