TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Teresa

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/təˈɹiː.sə/ giọng máy US/təˈɹiː.sə/ giọng máy

Teresa nghĩa là têrêsa.

Nghĩa của Teresa

Danh từ riêng

  1. Têrêsa.

Câu hỏi thường gặp

Teresa nghĩa là gì?

Teresa (danh từ riêng) nghĩa là têrêsa.

Teresa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Teresa: giọng Anh (UK) /təˈɹiː.sə/, giọng Mỹ (US) /təˈɹiː.sə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.