TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tergiversate

UK/ˈtɜːd͡ʒɪvəseɪt/ US/tɝˈd͡ʒɪvɝseɪt/ giọng máy của trình duyệt

tergiversate nghĩa là nói quanh, tìm cớ thoái thác, bỏ phe, bỏ đảng.

Nghĩa của tergiversate

Nội động từ

  1. Nói quanh, tìm cớ thoái thác; lần nữa.
  2. Bỏ phe, bỏ đảng.
  3. Nói ra những lời mâu thuẫn với nhau.

Dạng từ của tergiversate

Ngôi thứ ba số íttergiversates
Hiện tại phân từ (-ing)tergiversating
Quá khứ phân từtergiversated
Quá khứtergiversated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tergiversate

Đồng nghĩa

Họ từ của tergiversate

Câu hỏi thường gặp

tergiversate nghĩa là gì?

tergiversate (nội động từ) nghĩa là nói quanh, tìm cớ thoái thác, bỏ phe, bỏ đảng.

tergiversate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tergiversate: giọng Anh (UK) /ˈtɜːd͡ʒɪvəseɪt/, giọng Mỹ (US) /tɝˈd͡ʒɪvɝseɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.