TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

term-time

US/ˈtɜːm.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

term-time nghĩa là kì học, học kì, phiên.

Nghĩa của term-time

Danh từ

  1. Kì học; học kì.
  2. Phiên (toà).

Dạng từ của term-time

Số nhiềuterm times

Câu hỏi thường gặp

term-time nghĩa là gì?

term-time (danh từ) nghĩa là kì học, học kì, phiên.

term-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của term-time: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːm.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.