TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

termagant

UK/ˈtɜːməɡ(ə)nt/ US/ˈtɜɹməɡənt/ giọng máy của trình duyệt

termagant nghĩa là lắm điều, lăng loàn, bà cô.

Nghĩa của termagant

Tính từ

  1. Lắm điều, lăng loàn, thích đánh nhau, hay gây gổ.

Danh từ

  1. Người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn.

Dạng từ của termagant

Số nhiềutermagants
So sánh hơnmore termagant
So sánh nhấtmost termagant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với termagant

Đồng nghĩa

Họ từ của termagant

Câu hỏi thường gặp

termagant nghĩa là gì?

termagant (tính từ, danh từ) nghĩa là lắm điều, lăng loàn, bà cô.

termagant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của termagant: giọng Anh (UK) /ˈtɜːməɡ(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɜɹməɡənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.