termagant
UK/ˈtɜːməɡ(ə)nt/
US/ˈtɜɹməɡənt/
giọng máy của trình duyệt
termagant nghĩa là lắm điều, lăng loàn, bà cô.
Nghĩa của termagant
Tính từ
- Lắm điều, lăng loàn, thích đánh nhau, hay gây gổ.
Danh từ
- Người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn.
Dạng từ của termagant
| Số nhiều | termagants |
| So sánh hơn | more termagant |
| So sánh nhất | most termagant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với termagant
Đồng nghĩa
Họ từ của termagant
Câu hỏi thường gặp
termagant nghĩa là gì?
termagant (tính từ, danh từ) nghĩa là lắm điều, lăng loàn, bà cô.
termagant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của termagant: giọng Anh (UK) /ˈtɜːməɡ(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɜɹməɡənt/.