termagancy
giọng máy của trình duyệt
termagancy nghĩa là tính lắm điều, tính lăng loàn.
Nghĩa của termagancy
Danh từ
- Tính lắm điều, tính lăng loàn, tính hay gây gỗ.
Dạng từ của termagancy
| Số nhiều | termagancies |
Câu hỏi thường gặp
termagancy nghĩa là gì?
termagancy (danh từ) nghĩa là tính lắm điều, tính lăng loàn.