terminally
US/ˈtɜːm.nəl.li/
giọng máy của trình duyệt
terminally nghĩa là ở giai đoạn cuối.
Nghĩa của terminally
Phó từ
- Ở giai đoạn cuối (của một căn bệnh chết người).
- Xảy ra ở mỗi học kỳ.
- Ở vào cuối, chót, tận cùng.
- Vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc).
- Ba tháng một lần, theo từng quý.
Dạng từ của terminally
| So sánh hơn | more terminally |
| So sánh nhất | most terminally |
Câu hỏi thường gặp
terminally nghĩa là gì?
terminally (phó từ) nghĩa là ở giai đoạn cuối.
terminally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terminally: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːm.nəl.li/.