TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terminally

US/ˈtɜːm.nəl.li/ giọng máy của trình duyệt

terminally nghĩa là ở giai đoạn cuối.

Nghĩa của terminally

Phó từ

  1. Ở giai đoạn cuối (của một căn bệnh chết người).
  2. Xảy ra ở mỗi học kỳ.
  3. Ở vào cuối, chót, tận cùng.
  4. Vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc).
  5. Ba tháng một lần, theo từng quý.

Dạng từ của terminally

So sánh hơnmore terminally
So sánh nhấtmost terminally

Câu hỏi thường gặp

terminally nghĩa là gì?

terminally (phó từ) nghĩa là ở giai đoạn cuối.

terminally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terminally: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːm.nəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.