terminate
UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/
US/ˈtɝmɪneɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
terminate nghĩa là vạch giới hạn, định giới hạn, làm xong, kết thúc.
Nghĩa của terminate
Ngoại động từ
- Vạch giới hạn, định giới hạn.
- Làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt.
- to terminate one's workhoàn thành công việc
Nội động từ
- Xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu.
- the meeting terminated at 9 o'clockcuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ
- Tận cùng bằng (chữ, từ...).
- words terminating in s’'những từ tận cùng bằng s
Tính từ
- Giới hạn.
- Cuối cùng, tận cùng.
Dạng từ của terminate
| Ngôi thứ ba số ít | terminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | terminating |
| Quá khứ phân từ | terminated |
| Quá khứ | terminated |
| So sánh hơn | more terminate |
| So sánh nhất | most terminate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terminate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của terminate
Câu ví dụ với terminate
- She decided to terminate her pregnancy. Cô ấy quyết định phá thai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
terminate nghĩa là gì?
terminate (ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là vạch giới hạn, định giới hạn, làm xong, kết thúc.
terminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terminate: giọng Anh (UK) /ˈtɜːmɪneɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝmɪneɪ̯t/.