TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terminate

UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/ US/ˈtɝmɪneɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

terminate nghĩa là vạch giới hạn, định giới hạn, làm xong, kết thúc.

Nghĩa của terminate

Ngoại động từ

  1. Vạch giới hạn, định giới hạn.
  2. Làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt.
    • to terminate one's workhoàn thành công việc

Nội động từ

  1. Xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu.
    • the meeting terminated at 9 o'clockcuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ
  2. Tận cùng bằng (chữ, từ...).
    • words terminating in s’'những từ tận cùng bằng s

Tính từ

  1. Giới hạn.
  2. Cuối cùng, tận cùng.

Dạng từ của terminate

Ngôi thứ ba số ítterminates
Hiện tại phân từ (-ing)terminating
Quá khứ phân từterminated
Quá khứterminated
So sánh hơnmore terminate
So sánh nhấtmost terminate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terminate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của terminate

Câu ví dụ với terminate

  • She decided to terminate her pregnancy. Cô ấy quyết định phá thai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

terminate nghĩa là gì?

terminate (ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là vạch giới hạn, định giới hạn, làm xong, kết thúc.

terminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terminate: giọng Anh (UK) /ˈtɜːmɪneɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝmɪneɪ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.