terminal
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɜːmɪnəl/
US/ˈtɝmɪnəl/
giọng máy của trình duyệt
terminal nghĩa là nguy hiểm chết người, nhà ga.
Nghĩa của terminal
Danh từ
- Một tòa nhà ở sân bay nơi hành khách được tụ tập để chuyển lên hoặc xuống máy bay.
- Một nhà ga xe lửa nơi kết thúc hay bắt đầu chuyến xe lửa.
- Trong điện tử học, điểm tận cùng của dây điện, nơi tín hiệu được gửi/nhận.
- Một cực trên pin.
- Trong viễn thông, thiết bị đầu cuối, để gửi hay nhận thông tin. Ví dụ máy điện thoại.
- Trong phần cứng máy tính, thiết bị để nhập dữ liệu để gửi đi và hiển thị dữ liệu nhận được, thường có bàn phím và màn hình.
- Một phần mềm máy tính mô phỏng hoạt động của thiết bị trên.
Tính từ
- Nguy hiểm chết người.
- Nằm ở cuối một vật thể.
- Nằm ở cuối một từ, câu, hay một quãng ngắt thời gian
Dạng từ của terminal
| Số nhiều | terminals |
| So sánh hơn | more terminal |
| So sánh nhất | most terminal |
| Ngôi thứ ba số ít | terminals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | terminaling |
| Quá khứ phân từ | terminaled |
| Quá khứ | terminaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terminal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của terminal
Câu hỏi thường gặp
terminal nghĩa là gì?
terminal (danh từ, tính từ) nghĩa là nguy hiểm chết người, nhà ga.
terminal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terminal: giọng Anh (UK) /ˈtɜːmɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝmɪnəl/.