TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terminal

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɜːmɪnəl/ US/ˈtɝmɪnəl/ giọng máy của trình duyệt

terminal nghĩa là nguy hiểm chết người, nhà ga.

Nghĩa của terminal

Danh từ

  1. Một tòa nhà ở sân bay nơi hành khách được tụ tập để chuyển lên hoặc xuống máy bay.
  2. Một nhà ga xe lửa nơi kết thúc hay bắt đầu chuyến xe lửa.
  3. Trong điện tử học, điểm tận cùng của dây điện, nơi tín hiệu được gửi/nhận.
  4. Một cực trên pin.
  5. Trong viễn thông, thiết bị đầu cuối, để gửi hay nhận thông tin. Ví dụ máy điện thoại.
  6. Trong phần cứng máy tính, thiết bị để nhập dữ liệu để gửi đi và hiển thị dữ liệu nhận được, thường có bàn phím và màn hình.
  7. Một phần mềm máy tính mô phỏng hoạt động của thiết bị trên.

Tính từ

  1. Nguy hiểm chết người.
  2. Nằm ở cuối một vật thể.
  3. Nằm ở cuối một từ, câu, hay một quãng ngắt thời gian

Dạng từ của terminal

Số nhiềuterminals
So sánh hơnmore terminal
So sánh nhấtmost terminal
Ngôi thứ ba số ítterminals
Hiện tại phân từ (-ing)terminaling
Quá khứ phân từterminaled
Quá khứterminaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terminal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của terminal

Câu hỏi thường gặp

terminal nghĩa là gì?

terminal (danh từ, tính từ) nghĩa là nguy hiểm chết người, nhà ga.

terminal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terminal: giọng Anh (UK) /ˈtɜːmɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝmɪnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.