TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tern

UK/tɜːn/ US/tɝn/ giọng máy của trình duyệt

tern nghĩa là bộ ba.

Nghĩa của tern

Danh từ

  1. Động vật học Nhạn biển ((như) tarn).
  2. Bộ ba.
  3. Bộ ba số đều trúng (trong xổ số).

Tính từ

  1. Như Ternate.

Dạng từ của tern

Số nhiềuterns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tern

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tern nghĩa là gì?

tern (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ ba.

tern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tern: giọng Anh (UK) /tɜːn/, giọng Mỹ (US) /tɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.