tern
UK/tɜːn/
US/tɝn/
giọng máy của trình duyệt
tern nghĩa là bộ ba.
Nghĩa của tern
Danh từ
- Động vật học Nhạn biển ((như) tarn).
- Bộ ba.
- Bộ ba số đều trúng (trong xổ số).
Tính từ
- Như Ternate.
Dạng từ của tern
| Số nhiều | terns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tern
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tern nghĩa là gì?
tern (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ ba.
tern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tern: giọng Anh (UK) /tɜːn/, giọng Mỹ (US) /tɝn/.