TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terracotta

UK/ˌtɛɹ.əˈkɒt.ə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌtɛɹ.əˈkɑt.ə/ giọng máy của trình duyệt

terracotta nghĩa là đất nung, sành, đồ bằng đất nung, đồ sành.

Nghĩa của terracotta

Danh từ

  1. Đất nung, sành.
  2. Đồ bằng đất nung, đồ sành.
  3. Màu đất nung, màu sành.
  4. Định ngữ Bằng đất nung, bằng sành.

Tính từ

  1. Bằng đất nung, bằng sành.

Dạng từ của terracotta

Số nhiềuterracottas

Câu hỏi thường gặp

terracotta nghĩa là gì?

terracotta (danh từ, tính từ) nghĩa là đất nung, sành, đồ bằng đất nung, đồ sành.

terracotta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terracotta: giọng Anh (UK) /ˌtɛɹ.əˈkɒt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌtɛɹ.əˈkɑt.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.