terracotta
UK/ˌtɛɹ.əˈkɒt.ə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌtɛɹ.əˈkɑt.ə/ giọng máy của trình duyệt
terracotta nghĩa là đất nung, sành, đồ bằng đất nung, đồ sành.
Nghĩa của terracotta
Danh từ
- Đất nung, sành.
- Đồ bằng đất nung, đồ sành.
- Màu đất nung, màu sành.
- Định ngữ Bằng đất nung, bằng sành.
Tính từ
- Bằng đất nung, bằng sành.
Dạng từ của terracotta
| Số nhiều | terracottas |
Câu hỏi thường gặp
terracotta nghĩa là gì?
terracotta (danh từ, tính từ) nghĩa là đất nung, sành, đồ bằng đất nung, đồ sành.
terracotta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terracotta: giọng Anh (UK) /ˌtɛɹ.əˈkɒt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌtɛɹ.əˈkɑt.ə/.