terraine
giọng máy của trình duyệt
terraine nghĩa là chùm vỉa.
Nghĩa của terraine
Danh từ
- Địa lý Chùm vỉa.
Câu hỏi thường gặp
terraine nghĩa là gì?
terraine (danh từ) nghĩa là chùm vỉa.
terraine nghĩa là chùm vỉa.
terraine (danh từ) nghĩa là chùm vỉa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.