TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrorist

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʰɛɹəɹɪst/ US/ˈtʰɛɹəɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

terrorist nghĩa là người khủng bố, khủng bố, tên khủng bố.

Nghĩa của terrorist

Danh từ

  1. Người khủng bố, người dùng chính sách khủng bố.

Tính từ

  1. Khủng bố.
    • terrorist raidcuộc càn khủng bố

Dạng từ của terrorist

Số nhiềuterrorists

Câu ví dụ với terrorist

  • Do I look like a terrorist? Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả?
  • The journalist was kidnapped by terrorists. Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

terrorist nghĩa là gì?

terrorist (danh từ, tính từ) nghĩa là người khủng bố, khủng bố, tên khủng bố.

terrorist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrorist: giọng Anh (UK) /ˈtʰɛɹəɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈtʰɛɹəɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.