terrorize
UK/ˈtɛɹəɹaɪz/
US/ˈtɛɹəɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
terrorize nghĩa là làm khiếp sợ, khủng bố.
Nghĩa của terrorize
Ngoại động từ
- Làm khiếp sợ, khủng bố.
Dạng từ của terrorize
| Ngôi thứ ba số ít | terrorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | terrorizing |
| Quá khứ phân từ | terrorized |
| Quá khứ | terrorized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terrorize
Đồng nghĩa
Họ từ của terrorize
Câu hỏi thường gặp
terrorize nghĩa là gì?
terrorize (ngoại động từ) nghĩa là làm khiếp sợ, khủng bố.
terrorize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrorize: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹəɹaɪz/.