TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrorize

UK/ˈtɛɹəɹaɪz/ US/ˈtɛɹəɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

terrorize nghĩa là làm khiếp sợ, khủng bố.

Nghĩa của terrorize

Ngoại động từ

  1. Làm khiếp sợ, khủng bố.

Dạng từ của terrorize

Ngôi thứ ba số ítterrorizes
Hiện tại phân từ (-ing)terrorizing
Quá khứ phân từterrorized
Quá khứterrorized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terrorize

Đồng nghĩa

Họ từ của terrorize

Câu hỏi thường gặp

terrorize nghĩa là gì?

terrorize (ngoại động từ) nghĩa là làm khiếp sợ, khủng bố.

terrorize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrorize: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹəɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.