TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terry

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛɹi/ US/ˈtɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

terry nghĩa là vải bông, vải bông xù.

Nghĩa của terry

Danh từ

  1. Vải bông, vải bông xù (dùng làm khăn tắm, khăn mặt).

Dạng từ của terry

Số nhiềuterries

Câu hỏi thường gặp

terry nghĩa là gì?

terry (danh từ) nghĩa là vải bông, vải bông xù.

terry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terry: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.