terry
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛɹi/
US/ˈtɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
terry nghĩa là vải bông, vải bông xù.
Nghĩa của terry
Danh từ
- Vải bông, vải bông xù (dùng làm khăn tắm, khăn mặt).
Dạng từ của terry
| Số nhiều | terries |
Câu hỏi thường gặp
terry nghĩa là gì?
terry (danh từ) nghĩa là vải bông, vải bông xù.
terry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terry: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹi/.