tessera
US/ˈtɛ.sə.rə/
giọng máy của trình duyệt
tessera nghĩa là vật để khảm, đá để cẩn.
Nghĩa của tessera
Danh từ
- Vật để khảm, đá để cẩn, vật liệu dùng để lắp ghép, các khối lắp ghép.
Dạng từ của tessera
| Số nhiều | tesserae |
Họ từ của tessera
Câu hỏi thường gặp
tessera nghĩa là gì?
tessera (danh từ) nghĩa là vật để khảm, đá để cẩn.
tessera phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tessera: giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.sə.rə/.