TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testa

UK/ˈtɛstə/ US/ˈtɛstə/ giọng máy của trình duyệt

testa nghĩa là vỏ ngoài của hạt, vỏ hột.

Nghĩa của testa

Danh từ

  1. Vỏ ngoài của hạt, vỏ hột (trái cây, ngũ cốc).

Dạng từ của testa

Số nhiềutestas

Họ từ của testa

Câu hỏi thường gặp

testa nghĩa là gì?

testa (danh từ) nghĩa là vỏ ngoài của hạt, vỏ hột.

testa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của testa: giọng Anh (UK) /ˈtɛstə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛstə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.