TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testaceous

UK/tɛˈsteɪʃəs/ US/tɛˈsteɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

testaceous nghĩa là vỏ, mai, có vỏ cứng, có mai cứng.

Nghĩa của testaceous

Tính từ

  1. Thuộc Vỏ; (thuộc) mai.
  2. Có vỏ cứng, có mai cứng.
    • testaceous molluscđộng vật thân mềm có vỏ cứng
  3. Động vật học (thực vật học) có màu nâu gạch.

Dạng từ của testaceous

So sánh hơnmore testaceous
So sánh nhấtmost testaceous

Câu hỏi thường gặp

testaceous nghĩa là gì?

testaceous (tính từ) nghĩa là vỏ, mai, có vỏ cứng, có mai cứng.

testaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của testaceous: giọng Anh (UK) /tɛˈsteɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /tɛˈsteɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.