testaceous
UK/tɛˈsteɪʃəs/
US/tɛˈsteɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
testaceous nghĩa là vỏ, mai, có vỏ cứng, có mai cứng.
Nghĩa của testaceous
Tính từ
- Thuộc Vỏ; (thuộc) mai.
- Có vỏ cứng, có mai cứng.
- testaceous molluscđộng vật thân mềm có vỏ cứng
- Động vật học (thực vật học) có màu nâu gạch.
Dạng từ của testaceous
| So sánh hơn | more testaceous |
| So sánh nhất | most testaceous |
Câu hỏi thường gặp
testaceous nghĩa là gì?
testaceous (tính từ) nghĩa là vỏ, mai, có vỏ cứng, có mai cứng.
testaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của testaceous: giọng Anh (UK) /tɛˈsteɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /tɛˈsteɪʃəs/.