testamentary
giọng máy của trình duyệt
testamentary nghĩa là lời di chúc, chúc thư, làm theo chúc thư.
Nghĩa của testamentary
Tính từ
- Thuộc Lời di chúc, (thuộc) chúc thư.
- testamentary rightquyền di chúc
- Làm theo lời di chúc, làm theo chúc thư.
- Để lại bằng di chúc, để lại bằng chúc thư.
Câu hỏi thường gặp
testamentary nghĩa là gì?
testamentary (tính từ) nghĩa là lời di chúc, chúc thư, làm theo chúc thư.