TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testamentary

giọng máy của trình duyệt

testamentary nghĩa là lời di chúc, chúc thư, làm theo chúc thư.

Nghĩa của testamentary

Tính từ

  1. Thuộc Lời di chúc, (thuộc) chúc thư.
    • testamentary rightquyền di chúc
  2. Làm theo lời di chúc, làm theo chúc thư.
  3. Để lại bằng di chúc, để lại bằng chúc thư.

Câu hỏi thường gặp

testamentary nghĩa là gì?

testamentary (tính từ) nghĩa là lời di chúc, chúc thư, làm theo chúc thư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.