TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testate

US/ˈtɛs.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

testate nghĩa là có làm di chúc, có làm chúc thư.

Nghĩa của testate

Tính từ

  1. Có làm di chúc, có làm chúc thư, có thể di chúc lại.
    • to die testatechết có để di chúc lại

Dạng từ của testate

Số nhiềutestates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

testate nghĩa là gì?

testate (tính từ) nghĩa là có làm di chúc, có làm chúc thư.

testate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của testate: giọng Mỹ (US) /ˈtɛs.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.