testament
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛs.tə.mənt/
US/ˈtɛs.tə.mənt/
giọng máy của trình duyệt
testament nghĩa là lời di chúc, chúc thư, kinh thánh, di chúc.
Nghĩa của testament
Danh từ
- Lời di chúc, chúc thư.
- to make one's testamentlàm di chúc
- Testament Kinh thánh.
- the Old Testamentkinh Cựu ước
- the New Testamentkinh Tân ước
Dạng từ của testament
| Số nhiều | testaments |
| Ngôi thứ ba số ít | testaments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | testamenting |
| Quá khứ phân từ | testamented |
| Quá khứ | testamented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testament
Đồng nghĩa
Họ từ của testament
Câu ví dụ với testament
- Tom reads the Old Testament. Tom đọc Cựu Ước.
- Tom reads the New Testament. Tom đọc Tân Ước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
testament nghĩa là gì?
testament (danh từ) nghĩa là lời di chúc, chúc thư, kinh thánh, di chúc.
testament phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của testament: giọng Anh (UK) /ˈtɛs.tə.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛs.tə.mənt/.