testification
UK/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
testification nghĩa là sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự làm chứng.
Nghĩa của testification
Danh từ
- Sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực.
- Sự làm chứng.
Dạng từ của testification
| Số nhiều | testifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testification
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
testification nghĩa là gì?
testification (danh từ) nghĩa là sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự làm chứng.
testification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của testification: giọng Anh (UK) /ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/.