TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testification

UK/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

testification nghĩa là sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự làm chứng.

Nghĩa của testification

Danh từ

  1. Sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực.
  2. Sự làm chứng.

Dạng từ của testification

Số nhiềutestifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testification

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

testification nghĩa là gì?

testification (danh từ) nghĩa là sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự làm chứng.

testification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của testification: giọng Anh (UK) /ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.