testificator
giọng máy của trình duyệt
testificator nghĩa là người làm chứng, người chứng nhận.
Nghĩa của testificator
Danh từ
- Pháp lý Người làm chứng; người chứng nhận.
Dạng từ của testificator
| Số nhiều | testificators |
Câu hỏi thường gặp
testificator nghĩa là gì?
testificator (danh từ) nghĩa là người làm chứng, người chứng nhận.