TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testimonial

UK/tɛstɪˈməʊni.əl/ US/tɛstɪˈmoʊni.əl/ giọng máy của trình duyệt

testimonial nghĩa là giấy chứng nhận, giấy chứng thực, quà tặng, vật tặng.

Nghĩa của testimonial

Danh từ

  1. Giấy chứng nhận, giấy chứng thực, chứng từ, chứng ngôn, lời chứng.
  2. Quà tặng, vật tặng (để tỏ lòng kính mến, biết ơn...).

Dạng từ của testimonial

Số nhiềutestimonials

Họ từ của testimonial

Câu hỏi thường gặp

testimonial nghĩa là gì?

testimonial (danh từ) nghĩa là giấy chứng nhận, giấy chứng thực, quà tặng, vật tặng.

testimonial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của testimonial: giọng Anh (UK) /tɛstɪˈməʊni.əl/, giọng Mỹ (US) /tɛstɪˈmoʊni.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.