TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testimony

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛstɪməni/ US/ˈtɛstɪmoʊni/ giọng máy của trình duyệt

testimony nghĩa là sự chứng nhận, sự nhận thực, bằng chứng, chứng cớ.

Nghĩa của testimony

Danh từ

  1. Sự chứng nhận, sự nhận thực; lời chứng, lời khai.
    • to bear testimony tonhận thực cho, chứng nhận cho
    • in testimony ofđể làm chứng cho
  2. Bằng chứng, chứng cớ.
    • false testimonybằng chứng giả mạo

Dạng từ của testimony

Số nhiềutestimonies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testimony

Đồng nghĩa

Họ từ của testimony

Câu hỏi thường gặp

testimony nghĩa là gì?

testimony (danh từ) nghĩa là sự chứng nhận, sự nhận thực, bằng chứng, chứng cớ.

testimony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của testimony: giọng Anh (UK) /ˈtɛstɪməni/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛstɪmoʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.