tether
UK/ˈtɛðə/
US/ˈtɛðəɹ/
giọng máy của trình duyệt
tether nghĩa là dây buộc, dây dắt, phạm vi, giới hạn.
Nghĩa của tether
Danh từ
- Dây buộc, dây dắt (súc vật).
- Phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...).
- to be at the end of one's tetherkiệt sức, hết hơi; hết phương kế
Ngoại động từ
- Buộc, cột.
- to tether a horse to a treebuộc ngựa vào cây
Dạng từ của tether
| Số nhiều | tethers |
| Ngôi thứ ba số ít | tethers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tethering |
| Quá khứ phân từ | tethered |
| Quá khứ | tethered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tether
Đồng nghĩa
Họ từ của tether
Câu hỏi thường gặp
tether nghĩa là gì?
tether (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây buộc, dây dắt, phạm vi, giới hạn.
tether phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tether: giọng Anh (UK) /ˈtɛðə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛðəɹ/.