TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tether

UK/ˈtɛðə/ US/ˈtɛðəɹ/ giọng máy của trình duyệt

tether nghĩa là dây buộc, dây dắt, phạm vi, giới hạn.

Nghĩa của tether

Danh từ

  1. Dây buộc, dây dắt (súc vật).
  2. Phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...).
    • to be at the end of one's tetherkiệt sức, hết hơi; hết phương kế

Ngoại động từ

  1. Buộc, cột.
    • to tether a horse to a treebuộc ngựa vào cây

Dạng từ của tether

Số nhiềutethers
Ngôi thứ ba số íttethers
Hiện tại phân từ (-ing)tethering
Quá khứ phân từtethered
Quá khứtethered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tether

Đồng nghĩa

Họ từ của tether

Câu hỏi thường gặp

tether nghĩa là gì?

tether (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây buộc, dây dắt, phạm vi, giới hạn.

tether phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tether: giọng Anh (UK) /ˈtɛðə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛðəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.