hobble
UK/ˈhɒbəl/
US/ˈhɒbəl/
giọng máy của trình duyệt
hobble nghĩa là dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dây chằng, đi tập tễnh.
Nghĩa của hobble
Danh từ
- Dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc.
- Dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa).
- Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.
Nội động từ
- Đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc.
- Nói ấp úng, nói trúc trắc.
- Hành động do dự; tiến hành trục trặc.
- Trúc trắc (câu thơ).
Ngoại động từ
- Làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc.
- Buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa).
Dạng từ của hobble
| Số nhiều | hobbles |
| Ngôi thứ ba số ít | hobbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hobbling |
| Quá khứ phân từ | hobbled |
| Quá khứ | hobbled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hobble
Đồng nghĩa
Họ từ của hobble
Câu hỏi thường gặp
hobble nghĩa là gì?
hobble (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dây chằng, đi tập tễnh.
hobble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hobble: giọng Anh (UK) /ˈhɒbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒbəl/.