TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hobble

UK/ˈhɒbəl/ US/ˈhɒbəl/ giọng máy của trình duyệt

hobble nghĩa là dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dây chằng, đi tập tễnh.

Nghĩa của hobble

Danh từ

  1. Dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc.
  2. Dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa).
  3. Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.

Nội động từ

  1. Đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc.
  2. Nói ấp úng, nói trúc trắc.
  3. Hành động do dự; tiến hành trục trặc.
  4. Trúc trắc (câu thơ).

Ngoại động từ

  1. Làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc.
  2. Buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa).

Dạng từ của hobble

Số nhiềuhobbles
Ngôi thứ ba số íthobbles
Hiện tại phân từ (-ing)hobbling
Quá khứ phân từhobbled
Quá khứhobbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hobble

Đồng nghĩa

Họ từ của hobble

Câu hỏi thường gặp

hobble nghĩa là gì?

hobble (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dây chằng, đi tập tễnh.

hobble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hobble: giọng Anh (UK) /ˈhɒbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.