TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teuton

UK/ˈt(j)uː.tən/ US/ˈt(j)u.tən/ giọng máy của trình duyệt

teuton nghĩa là người đức.

Nghĩa của teuton

Danh từ

  1. Người Giec-manh, người Đức.

Dạng từ của teuton

Số nhiềuTeutons
So sánh hơnmore Teuton
So sánh nhấtmost Teuton

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teuton

Đồng nghĩa

Họ từ của teuton

Câu hỏi thường gặp

teuton nghĩa là gì?

teuton (danh từ) nghĩa là người đức.

teuton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teuton: giọng Anh (UK) /ˈt(j)uː.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈt(j)u.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.