TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teutonic

UK/ˌtjuːˈtɒn.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

teutonic nghĩa là Các dân tộc Giéc-manh (tức là Ăng-lô Xắc-xông, Hà lan, Đức và Bắc Âu).

Nghĩa của teutonic

Tính từ

  1. Thuộc Các dân tộc Giéc-manh (tức là Ăng-lô Xắc-xông, Hà lan, Đức và Bắc Âu).
  2. Thuộc Ngôn ngữ các dân tộc Giéc-manh.
  3. Điển hình cho người Giéc-manh, tiêu biểu cho người Giéc-manh, có những phẩm chất của người Giéc-manh.

Dạng từ của teutonic

So sánh hơnmore Teutonic
So sánh nhấtmost Teutonic
Số nhiềuTeutonics

Câu hỏi thường gặp

teutonic nghĩa là gì?

teutonic (tính từ) nghĩa là Các dân tộc Giéc-manh (tức là Ăng-lô Xắc-xông, Hà lan, Đức và Bắc Âu).

teutonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teutonic: giọng Anh (UK) /ˌtjuːˈtɒn.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.