TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Texas

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛk.səs/ US/ˈtɛk.səs/ giọng máy của trình duyệt

Texas nghĩa là tếch-dớt, tếch-xát.

Nghĩa của Texas

Danh từ riêng

  1. Tếch-dớt, Tếch-xát, Tếch-dát.

Câu ví dụ với Texas

  • Vietnamese is the third most spoken language in Texas. Tiếng Việt là ngôn ngữ được nói nhiều thứ ba ở Texas.
  • I love Texas! Tôi yêu Texas!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Texas nghĩa là gì?

Texas (danh từ riêng) nghĩa là tếch-dớt, tếch-xát.

Texas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Texas: giọng Anh (UK) /ˈtɛk.səs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛk.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.