Texas
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛk.səs/
US/ˈtɛk.səs/
giọng máy của trình duyệt
Texas nghĩa là tếch-dớt, tếch-xát.
Nghĩa của Texas
Danh từ riêng
- Tếch-dớt, Tếch-xát, Tếch-dát.
Câu ví dụ với Texas
- Vietnamese is the third most spoken language in Texas. Tiếng Việt là ngôn ngữ được nói nhiều thứ ba ở Texas.
- I love Texas! Tôi yêu Texas!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Texas nghĩa là gì?
Texas (danh từ riêng) nghĩa là tếch-dớt, tếch-xát.
Texas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Texas: giọng Anh (UK) /ˈtɛk.səs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛk.səs/.