textual
UK/ˈtɛks.tju.əl/
giọng máy của trình duyệt
textual nghĩa là nguyên văn, theo đúng nguyên văn.
Nghĩa của textual
Tính từ
- Thuộc Nguyên văn.
- a textual errormột sai sót trong nguyên văn
- Theo đúng nguyên văn (bản dịch...).
Dạng từ của textual
| So sánh hơn | more textual |
| So sánh nhất | most textual |
Họ từ của textual
Câu hỏi thường gặp
textual nghĩa là gì?
textual (tính từ) nghĩa là nguyên văn, theo đúng nguyên văn.
textual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của textual: giọng Anh (UK) /ˈtɛks.tju.əl/.