TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

textual

UK/ˈtɛks.tju.əl/ giọng máy của trình duyệt

textual nghĩa là nguyên văn, theo đúng nguyên văn.

Nghĩa của textual

Tính từ

  1. Thuộc Nguyên văn.
    • a textual errormột sai sót trong nguyên văn
  2. Theo đúng nguyên văn (bản dịch...).

Dạng từ của textual

So sánh hơnmore textual
So sánh nhấtmost textual

Họ từ của textual

Câu hỏi thường gặp

textual nghĩa là gì?

textual (tính từ) nghĩa là nguyên văn, theo đúng nguyên văn.

textual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của textual: giọng Anh (UK) /ˈtɛks.tju.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.