TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

textile

UK/ˈtɛk.staɪl/ US/ˈtɛk.staɪl/ giọng máy của trình duyệt

textile nghĩa là dệt, có sợi dệt được, hàng dệt, vải.

Nghĩa của textile

Tính từ

  1. Dệt, có sợi dệt được.
    • textile materialsnguyên liệu để dệt
    • textile fabricvải
    • textile industrycông nghiệp dệt

Danh từ

  1. Hàng dệt, vải.
  2. Nguyên liệu dệt (bông, gai, đay...).

Dạng từ của textile

Số nhiềutextiles
So sánh hơnmore textile
So sánh nhấtmost textile

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với textile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

textile nghĩa là gì?

textile (tính từ, danh từ) nghĩa là dệt, có sợi dệt được, hàng dệt, vải.

textile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của textile: giọng Anh (UK) /ˈtɛk.staɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛk.staɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.