TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thừa Thiên Huế

UK/θʊəθjɛnˈweɪ/ US/θʊəθjɛnˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

Thừa Thiên Huế nghĩa là thừa thiên huế.

Nghĩa của Thừa Thiên Huế

Danh từ riêng

  1. Thừa Thiên Huế.

Câu hỏi thường gặp

Thừa Thiên Huế nghĩa là gì?

Thừa Thiên Huế (danh từ riêng) nghĩa là thừa thiên huế.

Thừa Thiên Huế phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Thừa Thiên Huế: giọng Anh (UK) /θʊəθjɛnˈweɪ/, giọng Mỹ (US) /θʊəθjɛnˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.