ti
UK/tiː/
US/tiː/
giọng máy của trình duyệt
ti nghĩa là nốt si, huyết dụ.
Nghĩa của ti
Danh từ
- nhạc Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa).
- thực vật học Huyết dụ.
Dạng từ của ti
| Số nhiều | tis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ti
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ti
- I have a Vietnamese friend. Her name is Tiên. Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ ti
nốt si:; huyết dụ
Câu hỏi thường gặp
ti nghĩa là gì?
ti (danh từ) nghĩa là nốt si, huyết dụ.
ti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ti: giọng Anh (UK) /tiː/, giọng Mỹ (US) /tiː/.