TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thalamus

UK/ˈθæləməs/ US/ˈθæləməs/ giọng máy của trình duyệt

thalamus nghĩa là đồi não, đồi thị.

Nghĩa của thalamus

Danh từ

  1. Đồi não, đồi thị.

Dạng từ của thalamus

Số nhiềuthalami

Họ từ của thalamus

Câu hỏi thường gặp

thalamus nghĩa là gì?

thalamus (danh từ) nghĩa là đồi não, đồi thị.

thalamus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thalamus: giọng Anh (UK) /ˈθæləməs/, giọng Mỹ (US) /ˈθæləməs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.