thalamus
UK/ˈθæləməs/
US/ˈθæləməs/
giọng máy của trình duyệt
thalamus nghĩa là đồi não, đồi thị.
Nghĩa của thalamus
Danh từ
- Đồi não, đồi thị.
Dạng từ của thalamus
| Số nhiều | thalami |
Họ từ của thalamus
Câu hỏi thường gặp
thalamus nghĩa là gì?
thalamus (danh từ) nghĩa là đồi não, đồi thị.
thalamus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thalamus: giọng Anh (UK) /ˈθæləməs/, giọng Mỹ (US) /ˈθæləməs/.