TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thalidomide

UK/θəˈlɪ.dəˌmaɪd/ US/θəˈlɪ.dəˌmaɪd/ giọng máy của trình duyệt

thalidomide nghĩa là thuốc giảm đau, thuốc an thần.

Nghĩa của thalidomide

Danh từ

  1. Thuốc giảm đau, thuốc an thần (được phát hiện 1961, khi các phụ nữ mang thai uống đã làm cho thai nhi biến dạng, dị tật).

Dạng từ của thalidomide

Số nhiềuthalidomides

Câu hỏi thường gặp

thalidomide nghĩa là gì?

thalidomide (danh từ) nghĩa là thuốc giảm đau, thuốc an thần.

thalidomide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thalidomide: giọng Anh (UK) /θəˈlɪ.dəˌmaɪd/, giọng Mỹ (US) /θəˈlɪ.dəˌmaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.