TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thames

UK/tɛmz/ US/tɛmz/ giọng máy của trình duyệt

Thames nghĩa là thames, tamise.

Nghĩa của Thames

Danh từ riêng

  1. Thames, Tamise.

Họ từ của Thames

Câu hỏi thường gặp

Thames nghĩa là gì?

Thames (danh từ riêng) nghĩa là thames, tamise.

Thames phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Thames: giọng Anh (UK) /tɛmz/, giọng Mỹ (US) /tɛmz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.