TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thankfully

giọng máy của trình duyệt

thankfully nghĩa là một cách biết ơn, may mắn.

Nghĩa của thankfully

Phó từ

  1. Một cách biết ơn.
  2. Tôi/ chúng tôi rất vui mừng; may mắn.

Dạng từ của thankfully

So sánh hơnmore thankfully
So sánh nhấtmost thankfully

Câu hỏi thường gặp

thankfully nghĩa là gì?

thankfully (phó từ) nghĩa là một cách biết ơn, may mắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.