TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thankful

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈθeɪ̯ŋkfəl/ giọng máy của trình duyệt

thankful nghĩa là biết ơn, cám ơn.

Nghĩa của thankful

Tính từ

  1. Biết ơn, cám ơn.
    • to be thankful to someone for somethingbiết ơn ai về việc gì

Dạng từ của thankful

So sánh hơnmore thankful
So sánh nhấtmost thankful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thankful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của thankful

Câu ví dụ với thankful

  • We're thankful for your kindness. Chúng tôi biết ơn lòng tốt của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

thankful nghĩa là gì?

thankful (tính từ) nghĩa là biết ơn, cám ơn.

thankful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thankful: giọng Mỹ (US) /ˈθeɪ̯ŋkfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.