thankless
US/ˈθæŋ.kləs/
giọng máy của trình duyệt
thankless nghĩa là vô ơn, vong ơn, bạc bẽo, không lợi lộc gì.
Nghĩa của thankless
Tính từ
- Vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa.
- Bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì (công việc...).
- a thankless taskcông việc bạc bẽo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thankless
Trái nghĩa
Họ từ của thankless
Câu hỏi thường gặp
thankless nghĩa là gì?
thankless (tính từ) nghĩa là vô ơn, vong ơn, bạc bẽo, không lợi lộc gì.
thankless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thankless: giọng Mỹ (US) /ˈθæŋ.kləs/.