TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thankless

US/ˈθæŋ.kləs/ giọng máy của trình duyệt

thankless nghĩa là vô ơn, vong ơn, bạc bẽo, không lợi lộc gì.

Nghĩa của thankless

Tính từ

  1. Vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa.
  2. Bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì (công việc...).
    • a thankless taskcông việc bạc bẽo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thankless

Trái nghĩa

Họ từ của thankless

Câu hỏi thường gặp

thankless nghĩa là gì?

thankless (tính từ) nghĩa là vô ơn, vong ơn, bạc bẽo, không lợi lộc gì.

thankless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thankless: giọng Mỹ (US) /ˈθæŋ.kləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.