TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

that is

giọng máy của trình duyệt

that is nghĩa là tức là, nghĩa là.

Nghĩa của that is

Phó từ

  1. Tức là, nghĩa là.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với that is

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với that is

  • That is what they study English for. Đó là mục đích mà họ học tiếng Anh.
  • That is not my field of work. Đó không phải lĩnh vực công việc của tôi.
  • It is me that is wrong. Tại vì tôi nhầm hay là điều đó sai vậy?
  • That is why Yoshio has caught a cold. Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm.
  • That is none of my business. Đó không phải việc của tôi.
  • That is all I have. Đó là tất cả những gì mà tôi có.
  • That is the shop where I used to work. Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc.
  • That is mine. I don't know where yours is. Cái đó là của tôi. Tôi không biết cái của bạn ở đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

that is nghĩa là gì?

that is (phó từ) nghĩa là tức là, nghĩa là.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.