TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the better part

giọng máy của trình duyệt

the better part nghĩa là phần lớn, đa số.

Nghĩa của the better part

Cụm từ

  1. Phần lớn, đa số.

Câu hỏi thường gặp

the better part nghĩa là gì?

the better part (cụm từ) nghĩa là phần lớn, đa số.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.