TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the bigger they are, the harder they fall

giọng máy của trình duyệt

the bigger they are, the harder they fall nghĩa là trèo cao ngã đau, trèo cao té đau.

Nghĩa của the bigger they are, the harder they fall

Tục ngữ

  1. Trèo cao ngã đau, trèo cao té đau.

Câu hỏi thường gặp

the bigger they are, the harder they fall nghĩa là gì?

the bigger they are, the harder they fall (tục ngữ) nghĩa là trèo cao ngã đau, trèo cao té đau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.