TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the bird in flown

giọng máy của trình duyệt

the bird in flown nghĩa là (Nghĩa bóng) Chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi.

Nghĩa của the bird in flown

Cụm từ

  1. (Nghĩa bóng) Chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi.

Câu hỏi thường gặp

the bird in flown nghĩa là gì?

the bird in flown (cụm từ) nghĩa là (Nghĩa bóng) Chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.